Đề 01 Nội Dung Đề Thi
| Tháng | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Nhu cầu (máy) | 1.400 | 1.450 | 1.300 | 1.350 | 1.400 | 1.500 |
- Dự báo nhu cầu tháng 7 bằng phương pháp bình quân di động 2 thời kỳ
- Dự báo nhu cầu tháng 7 bằng phương pháp bình quân di động 3 thời kỳ
- Dự báo nhu cầu tháng 7 bằng phương pháp bình quân di động 4 thời kỳ
| Tháng | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Nhu cầu (thùng) | 1.450 | 1.640 | 1.520 | 1.500 | 1.480 | 1.450 |
- Lập bảng dự báo bằng phương pháp bình quân di động có trọng số với các trọng số là 0,4; 0,7; 0,9. Tính giá trị sai số tuyệt đối thực tế so với dự báo và tính MAD1
- Lập bảng dự báo bằng phương pháp bình quân di động 3 thời kỳ, tính giá trị sai số tuyệt đối thực tế so với dự báo và tính MAD2
- Câu lạc bộ nên lựa chọn phương án dự báo nào là phù hợp?
| Tháng | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Nhu cầu (Quần) | 10.000 | 12.000 | 10.000 | 14.000 | 11.000 | 12.000 |
Biết thời gian sản xuất một sản phẩm là 2 giờ. Số ngày làm việc trong tháng của công ty là 22 ngày. Công ty hiện có 120 công nhân. Công ty xác định các chi phí liên quan như sau:
- Tiền lương trong giờ: 18.000 đồng/giờ
- Chi phí gia công bên ngoài: 35.000 đồng/sản phẩm
- Chi phí tồn kho: 15.000 đồng/sản phẩm /tháng
- Chi phí làm thêm giờ: 25.000 đồng/giờ
- Chi phí sa thải: 500.000 đồng/người
Công ty có 2 phương án sản xuất như sau:
- Phương án 1: Sử dụng mức sản xuất 120 công nhân/ngày để tổ chức sản xuất, nếu thiếu công ty đưa sản phẩm ra gia công bên ngoài.
- Phương án 2: Sử dụng mức sản xuất 112 công nhân/ngày để tổ chức sản xuất, nếu thiếu công ty tổ chức làm thêm giờ.
Đề 02 Nội Dung Đề Thi
| Tháng | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh số (cây) | 750 | 750 | 800 | 850 | 700 | 850 |
- Dự báo nhu cầu tháng 7 bằng phương pháp bình quân di động 2 thời kỳ
- Dự báo nhu cầu tháng 7 bằng phương pháp bình quân di động 3 thời kỳ
- Dự báo nhu cầu tháng 7 bằng phương pháp bình quân di động 4 thời kỳ
| Mức khấu trừ (tấn) | Tỷ lệ khấu trừ % |
|---|---|
| ≤ 150 | 0 |
| 151 - 350 | 10 |
| 351 - 460 | 15 |
| 461 - 700 | 20 |
| 751 - 800 | 25 |
| > 800 | 30 |
Biết rằng:
- Mức giá chưa khấu trừ là 100.000 USD/tấn.
- Nhu cầu hàng năm của công ty là 1.000 tấn.
- Chi phí tồn trữ hàng năm so với giá là 30%.
- Chi phí cho mỗi lần đặt hàng là 100.000 USD.
| Tháng | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Nhu cầu (Sản phẩm) | 6.100 | 5.500 | 6.500 | 7.000 | 6.500 | 6.800 |
Biết rằng:
- Số công nhân hiện có của công ty: 168 người. Tồn kho đầu tháng 7: 300 Sản phẩm.
- Để sản xuất 1 sản phẩm tốn 5 giờ.
- Ngày làm việc công ty: 25 ngày/tháng.
- Chi phí tiền lương trong giờ: 280.000 đồng/người/ngày.
- Chi phí tiền lương ngoài giờ: 262.500 đồng/sản phẩm.
- Chi phí tồn kho: 120.000 đồng/sản phẩm.
- Chi phí gia công bên ngoài: 220.000 đồng/sản phẩm.
- Chi phí sa thải: 5.500.000 đồng/người.
- Chi phí tuyển dụng: 5.600.000 đồng/người.
Công ty có 2 phương án sản xuất như sau:
- Phương án 1: Tổ chức sản xuất ở mức trung bình nhu cầu. Nếu thiếu, gia công bên ngoài.
- Phương án 2: Sử dụng mức sản xuất 163 công nhân/ngày. Nếu thiếu, làm thêm giờ.
Đề 03 Nội Dung Đề Thi
Câu 1: Đại lý phân phối phân bón Bình Điền tại khu vực Cây Lậy, có nhu cầu về phân NPK cả năm là 100.000 tấn, chi phí đặt hàng cho mỗi đơn hàng là 10 triệu đồng/đơn hàng, chi phí tồn trữ cho 1 tấn sản phẩm trong 1 năm là 5.000 đồng/tấn. Đại lý hoạt động 250 ngày/năm và thời gian cung ứng là 10 ngày.
Câu 2: Công ty máy tính Long Vân có số liệu thống kê về doanh số bán máy tính 6 tháng đầu năm như sau:
| Tháng | 1/ | 2/ | 3/ | 4/ | 5/ | 6/ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh số (sản phẩm) | 1.000 | 1.050 | 900 | 1.000 | 1.100 | 1.100 |
Câu 3: Công ty Cổ phần May Thái Như Lan có số liệu dự báo nhu cầu về áo khoác nam trong 6 tháng đầu năm như sau:
| Tháng | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Nhu cầu (Chiếc áo) | 7.200 | 8.800 | 8.000 | 10.000 | 11.000 | 10.000 |
- Số công nhân hiện có của công ty: 200 người.
- Tồn kho đầu tháng 1 là: 1.000 chiếc áo.
- Để sản xuất 1 chiếc áo mất 5 giờ. Ngày làm việc công ty là 25 ngày/tháng.
- Chi phí tiền lương trong giờ: 25.000 đồng/giờ.
- Chi phí tiền lương ngoài giờ: 35.000 đồng/giờ.
- Chi phí tồn kho: 15.000 đồng/chiếc áo.
- Chi phí gia công bên ngoài: 105.000 đồng/chiếc.
- Chi phí sa thải: 550.000 đồng/người.
- Chi phí tuyển dụng: 690.000 đồng/người.
Công ty sản xuất theo 2 phương án sau:
- Phương án 1: Sử dụng 225 công nhân để sản xuất.
- Phương án 2: Sử dụng 175 công nhân để sản xuất nếu thiếu công ty sẽ đưa sản phẩm gia công bên ngoài.
Đề 04 Nội Dung Đề Thi
Câu 1. Công ty Đầu tư xây dựng Đạt Minh có số liệu thống kê về nhu cầu sắt μ 10 mm trong 6 tháng đầu năm như sau:
| Tháng | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Nhu cầu (tấn) | 3.300 | 3.350 | 3.300 | 3.350 | 3.400 | 3.500 |
Câu 2. Theo lịch công tác xưởng đồ gỗ Phú Lâm, có bốn công việc phải gia công với số ngày để gia công còn lại như sau:
| Công việc | Thời gian gia công | Thời hạn hoàn thành |
|---|---|---|
| A | 30 | 35 |
| B | 25 | 28 |
| C | 36 | 40 |
| D | 29 | 37 |
Bài 3. Công ty Cổ phần May An Lộc dự báo nhu cầu về quần tây Nam như sau:
| Tháng | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Nhu cầu (Quần) | 8.500 | 7.000 | 9.000 | 7.000 | 8.000 | 10.000 |
- Số công nhân hiện có của công ty: 184 người.
- Tồn kho đầu tháng 7 là: 500 Chiếc quần.
- Để sản xuất 1 cây quạt mất 5 giờ. Số ngày làm việc của công ty là 25 ngày/tháng.
- Chi phí tiền lương trong giờ: 25.000 đồng/giờ.
- Chi phí lương ngoài giờ: 35.000 đồng/giờ.
- Chi phí tồn kho: 15.000 đồng/Quần/tháng.
- Chi phí gia công bên ngoài: 180.000 đồng/Quần.
- Chi phí sa thải: 500.000 đồng/người.
- Chi phí tuyển dụng: 600.000 đồng/người.
Yêu cầu: Hãy lựa chọn phương án sản xuất và giải thích
- Phương án 1: Công ty tổ chức sản xuất ở mức 8.000 quần/tháng nếu thiếu tổ chức cho công nhân làm thêm giờ.
- Phương án 2: Sử dụng mức sản xuất 180 công nhân/ngày để tổ chức sản xuất, nếu thiếu công ty sẽ đưa sản phẩm gia công bên ngoài.
Đề 05 Nội Dung Đề Thi
Câu 1. Công ty TNHH Thương mại và Dịch vụ Hoa Đỗ Quyên có số liệu thống kê về nhu cầu máy may X trong 6 tháng đầu năm như sau:
| Tháng | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh số bán | 24.000 | 24.200 | 24.200 | 24.500 | 25.000 | 24.300 |
- Hãy dự báo nhu cầu máy may X trong tháng 7 bằng phương pháp bình quân di động 2 thời kỳ?
- Hãy dự báo nhu cầu máy may X trong tháng 7 bằng phương pháp bình quân di động 3 thời kỳ?
- Hãy dự báo nhu cầu máy may X trong tháng 7 bằng phương pháp bình quân di động 4 thời kỳ?
Câu 2. Theo lịch công tác xưởng đồ gỗ Phú Lâm, có bốn công việc phải gia công với số ngày cần để gia công còn lại như sau:
| Công việc | Thời gian gia công | Thời hạn hoàn thành |
|---|---|---|
| A | 30 | 35 |
| B | 25 | 28 |
| C | 36 | 40 |
| D | 29 | 37 |
Bộ phận kinh doanh của công ty đưa ra 2 phương án lập lịch sau:
1. Xếp thứ tự và tính các chỉ số theo phương án FCFS vào trong bảng sau:
| Công việc | Thời gian lắp đặt | Dòng thời gian | Hoàn thành | Chậm |
|---|---|---|---|---|
| Tổng |
2. Xếp thứ tự và tính các chỉ số theo phương án SPT vào trong bảng sau:
| Công việc | Thời gian lắp đặt | Dòng thời gian | Hoàn thành | Chậm |
|---|---|---|---|---|
| Tổng |
Câu 3: Công ty Cổ phần Thiên Bình dự báo nhu cầu về sản phẩm X trong 6 tháng đầu năm tại thị trường miền TP.HCM như sau:
| Tháng | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Nhu cầu (SP) | 7.100 | 7.100 | 9.100 | 7.100 | 8.100 | 9.600 |
- Số công nhân hiện có của công ty: 200 người.
- Tồn kho đầu tháng 1 là: 0.
- Để sản xuất 1 sản phẩm X mất 5 giờ. Số ngày làm việc của công ty là 25 ngày/tháng.
- Chi phí tiền lương trong giờ: 25.000 đồng/giờ.
- Chi phí tồn kho: 5.000 đồng/SP/tháng.
- Chi phí gia công bên ngoài: 180.000 đồng/SP.
- Chi phí sa thải: 5.000.000 đồng/người.
- Chi phí tuyển dụng: 6.000.000 đồng/người.
Công ty có 2 phương án sản xuất sau:
- Phương án 1: Sử dụng mức sản xuất 201 công nhân/ngày để tổ chức sản xuất.
- Phương án 2: Sử dụng mức sản xuất 198 công nhân/ngày để tổ chức sản xuất nếu thiếu công ty sẽ đưa sản phẩm gia công bên ngoài.
- Tính mức sản xuất trung bình trong 1 tháng khi sử dụng 201 công nhân/ngày?
- Lập phương án sản xuất
| Tháng | Nhu cầu | Mức SX | Biến động | Tồn kho | Thiếu |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | |||||
| 2 | |||||
| 3 | |||||
| 4 | |||||
| 5 | |||||
| 6 | |||||
| Tổng |
- Tính chi phí phương án 1:
| STT | Chi phí | Đồng |
|---|---|---|
| 1 | Chi phí lương trong giờ | |
| 2 | Chi phí tồn kho | |
| 3 | Chi phí tuyển dụng | |
| 4 | Chi phí sa thải | |
| 5 | Chi phí hợp đồng phụ | |
| 6 | Chi phí làm thêm giờ | |
| Tổng chi phí phương án | ||
- Tính mức sản xuất trung bình trong 1 tháng khi sử dụng 198 công nhân/ngày?
- Lập phương án sản xuất
| Tháng | Nhu cầu | Mức SX | Biến động | Tồn kho | Thiếu |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | |||||
| 2 | |||||
| 3 | |||||
| 4 | |||||
| 5 | |||||
| 6 | |||||
| Tổng |
- Tính chi phí phương án 2:
| STT | Chi phí | Đồng |
|---|---|---|
| 1 | Chi phí lương trong giờ | |
| 2 | Chi phí tồn kho | |
| 3 | Chi phí tuyển dụng | |
| 4 | Chi phí sa thải | |
| 5 | Chi phí hợp đồng phụ | |
| 6 | Chi phí làm thêm giờ | |
| Tổng chi phí phương án | ||
3. Hãy lựa chọn phương án tối ưu và giải thích.
Đề 06 Nội Dung Đề Thi
Câu 1. Công ty TNHH Thương mại và Dịch vụ Hoa Đỗ Quyên có số liệu thống kê về nhu cầu máy hiệu X trong 6 tháng đầu năm như sau:
| Tháng | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh số bán | 64.000 | 64.200 | 64.200 | 64.500 | 65.000 | 64.300 |
- Hãy dự báo nhu cầu máy X trong tháng 7 bằng phương pháp bình quân di động 2 thời kỳ?
- Hãy dự báo nhu cầu máy X trong tháng 7 bằng phương pháp bình quân di động 3 thời kỳ?
- Hãy dự báo nhu cầu máy X trong tháng 7 bằng phương pháp bình quân di động 4 thời kỳ?
Câu 2. Công ty Cổ phần Hoàng Bình có nhu cầu về sản phẩm X trong năm là 120.000 sản phẩm. Chi phí mỗi lần đặt hàng là 80.000 USD. Chi phí tồn trữ hàng năm bằng 15% giá mua. Đơn giá chưa có khấu trừ là 20.000 USD/sản phẩm. Doanh nghiệp cung ứng đưa ra các mức khấu trừ như sau:
| Số lượng mua (SP) | 1 – 60.000 | 60.001 – 80.000 | 80.001 – 100.000 | > 100.000 |
|---|---|---|---|---|
| Mức khấu trừ | 0% | 8% | 10% | 30% |
1. Lập bảng tính đơn giá khấu trừ theo số lượng mua:
| Số lượng mua | Mức khấu trừ | Đơn giá khấu trừ |
|---|---|---|
| 1 – 60.000 | 0% | |
| 60.001 – 80.000 | 8% | |
| 80.001 – 100.000 | 10% | |
| > 100.000 | 30% |
2. Tính sản lượng đơn hàng (Q*) theo mô hình khấu trừ theo số lượng?
| Q* Sản phẩm trên mỗi đơn hàng | Số lượng |
|---|---|
| Q1* | |
| Q2* | |
| Q3* | |
| Q4* |
3. Điều chỉnh Q* theo mức khấu trừ?
| Điều chỉnh Q* | Số lượng điều chỉnh | Giải thích |
|---|---|---|
| Q1* | ||
| Q2* | ||
| Q3* | ||
| Q4* |
4. Tính tổng chi phí?
| Nội dung | Chi phí (ĐVT: USD) |
|---|---|
| TC1 | |
| TC2 | |
| TC3 | |
| TC4 |
5. Hãy lựa chọn sản lượng đặt hàng tối ưu? Vì sao?
Câu 3. Công ty Cổ phần Thiên Bình dự báo nhu cầu về sản phẩm X trong 6 tháng đầu năm tại thị trường miền TP.HCM như sau:
| Tháng | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Nhu cầu (SP) | 7.200 | 7.200 | 8.600 | 7.200 | 7.800 | 10.000 |
- Số công nhân hiện có của công ty: 198 người. Tồn kho đầu tháng 1 là: 0.
- Để sản xuất 1 sản phẩm mất 5 giờ. Số ngày làm việc của công ty là 25 ngày/tháng.
- Chi phí tiền lương trong giờ: 25.000 đồng/giờ.
- Chi phí tồn kho: 6.000 đồng/SP/tháng.
- Chi phí gia công bên ngoài: 165.000 đồng/SP.
- Chi phí sa thải: 500.000 đồng/người.
- Chi phí tuyển dụng: 600.000 đồng/người.
Công ty có 2 phương án sản xuất như sau:
- Phương án 1: Sử dụng mức sản xuất 7.920 sản phẩm/tháng, nếu thiếu sẽ đưa sản phẩm gia công bên ngoài.
- Phương án 2: Công ty tổ chức sản xuất ở mức 199 công nhân/ngày, nếu thiếu công ty sẽ đưa sản phẩm gia công bên ngoài.
- Tính số công nhân cần trong 1 ngày để sản xuất 7.920 sản phẩm/tháng?
- Lập phương án sản xuất:
| Tháng | Nhu cầu | Mức SX | Biến động | Tồn kho | Thiếu |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | |||||
| 2 | |||||
| 3 | |||||
| 4 | |||||
| 5 | |||||
| 6 | |||||
| Tổng |
- Tính chi phí phương án 1:
| STT | Chi phí | Đồng |
|---|---|---|
| 1 | Chi phí lương trong giờ | |
| 2 | Chi phí tồn kho | |
| 3 | Chi phí tuyển dụng | |
| 4 | Chi phí sa thải | |
| 5 | Chi phí hợp đồng phụ | |
| 6 | Chi phí làm thêm giờ | |
| Tổng chi phí phương án | ||
- Tính mức sản xuất trung bình trong 1 tháng khi sử dụng 199 công nhân/ngày?
- Lập phương án sản xuất:
| Tháng | Nhu cầu | Mức SX | Biến động | Tồn kho | Thiếu |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | |||||
| 2 | |||||
| 3 | |||||
| 4 | |||||
| 5 | |||||
| 6 | |||||
| Tổng |
- Tính chi phí phương án 2:
| STT | Chi phí | Đồng |
|---|---|---|
| 1 | Chi phí lương trong giờ | |
| 2 | Chi phí tồn kho | |
| 3 | Chi phí tuyển dụng | |
| 4 | Chi phí sa thải | |
| 5 | Chi phí hợp đồng phụ | |
| 6 | Chi phí làm thêm giờ | |
| Tổng chi phí phương án | ||
3. Hãy lựa chọn phương án tối ưu và giải thích.
Đề 07 Nội Dung Đề Thi
Câu 1. Công ty TNHH Thương mại và Dịch vụ Hoa Đỗ Quyên có số liệu thống kê về nhu cầu máy hiệu X trong 6 tháng đầu năm như sau:
| Tháng | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh số bán | 74.000 | 74.200 | 74.200 | 74.500 | 75.000 | 74.300 |
- Hãy dự báo nhu cầu máy X trong tháng 7 bằng phương pháp bình quân di động 2 thời kỳ?
- Hãy dự báo nhu cầu máy X trong tháng 7 bằng phương pháp bình quân di động 3 thời kỳ?
- Hãy dự báo nhu cầu máy X trong tháng 7 bằng phương pháp bình quân di động 4 thời kỳ?
Câu 2. Công ty TNHH Thương mại và Dịch vụ Hoa Đỗ Quyên có số liệu thống kê về nhu cầu máy hiệu X trong 6 tháng đầu năm như sau:
| Tháng | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Nhu cầu (SP) | 3.000 | 3.100 | 2.500 | 2.400 | 2.300 | 2.600 |
1. Lập bảng dự báo bằng phương pháp bình quân di động giản đơn 3 thời kỳ, tính giá trị sai số tuyệt đối thực tế so với dự báo và tính MAD1:
| Tháng | Thực tế (At) | Dự báo (Ft) | |At - Ft| |
|---|---|---|---|
| 1 | |||
| 2 | |||
| 3 | |||
| 4 | |||
| 5 | |||
| 6 | |||
| ∑ MAD1 = ................... | |||
2. Lập bảng dự báo bằng phương pháp bình quân di động có trọng số (0,1; 0,2; 0,5), tính sai số tuyệt đối và tính MAD2:
| Tháng | Thực tế (At) | Dự báo (Ft) | |At - Ft| |
|---|---|---|---|
| 1 | |||
| 2 | |||
| 3 | |||
| 4 | |||
| 5 | |||
| 6 | |||
| ∑ MAD2 = ................... | |||
Câu 3. Công ty Cổ phần Thiên Bình dự báo nhu cầu về sản phẩm X trong 6 tháng đầu năm tại thị trường miền TP.HCM như sau:
| Tháng | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Nhu cầu (SP) | 7.100 | 7.100 | 9.100 | 7.100 | 8.100 | 9.600 |
- Số công nhân hiện có của công ty: 81 người. Tồn kho đầu tháng 1: 0.
- Để sản xuất 1 sản phẩm X mất 2 giờ. Số ngày làm việc của công ty là 25 ngày/tháng.
- Chi phí tiền lương trong giờ: 25.000 đ/giờ. Chi phí tồn kho: 5.000 đ/SP/tháng.
- Chi phí làm thêm giờ: 40.000 đ/giờ. Gia công bên ngoài: 100.000 đ/SP.
- Chi phí sa thải: 5.000.000 đ/người. Tuyển dụng: 6.000.000 đ/người.
Công ty có 2 phương án sản xuất như sau:
- Phương án 1: Sử dụng mức sản xuất 78 công nhân/ngày, thiếu gia công bên ngoài.
- Phương án 2: Sử dụng mức sản xuất 79 công nhân/ngày, thiếu tổ chức làm thêm giờ.
- Tính mức sản xuất trung bình 1 tháng (78 công nhân/ngày) và lập phương án sản xuất:
| Tháng | Nhu cầu | Mức SX | Biến động | Tồn kho | Thiếu |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | |||||
| 2 | |||||
| 3 | |||||
| 4 | |||||
| 5 | |||||
| 6 | |||||
| Tổng |
- Tính chi phí phương án 1:
| STT | Chi phí | Đồng |
|---|---|---|
| 1 | Chi phí lương trong giờ | |
| 2 | Chi phí tồn kho | |
| 3 | Chi phí tuyển dụng | |
| 4 | Chi phí sa thải | |
| 5 | Chi phí hợp đồng phụ | |
| 6 | Chi phí làm thêm giờ | |
| Tổng chi phí phương án | ||
- Tính mức sản xuất trung bình 1 tháng (79 công nhân/ngày) và lập phương án sản xuất:
| Tháng | Nhu cầu | Mức SX | Biến động | Tồn kho | Thiếu |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | |||||
| 2 | |||||
| 3 | |||||
| 4 | |||||
| 5 | |||||
| 6 | |||||
| Tổng |
- Tính chi phí phương án 2:
| STT | Chi phí | Đồng |
|---|---|---|
| 1 | Chi phí lương trong giờ | |
| 2 | Chi phí tồn kho | |
| 3 | Chi phí tuyển dụng | |
| 4 | Chi phí sa thải | |
| 5 | Chi phí hợp đồng phụ | |
| 6 | Chi phí làm thêm giờ | |
| Tổng chi phí phương án | ||
3. Hãy lựa chọn phương án tối ưu và giải thích.
Đề 08 Nội Dung Đề Thi
Câu 1. Công ty TNHH Thương mại và Dịch vụ Tân Đại Dương có số liệu thống kê về nhu cầu máy hiệu Y trong 6 tháng đầu năm như sau:
| Tháng | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh số bán | 82.000 | 82.400 | 82.600 | 83.000 | 83.500 | 83.200 |
- Hãy dự báo nhu cầu máy Y trong tháng 7 bằng phương pháp bình quân di động 2 thời kỳ?
- Hãy dự báo nhu cầu máy Y trong tháng 7 bằng phương pháp bình quân di động 3 thời kỳ?
- Hãy dự báo nhu cầu máy Y trong tháng 7 bằng phương pháp bình quân di động 4 thời kỳ?
Câu 2. Công ty Cổ phần Nam Phương có nhu cầu về sản phẩm Z trong năm là 150.000 sản phẩm. Chi phí mỗi lần đặt hàng là 90.000 USD. Chi phí tồn trữ hàng năm bằng 12% giá mua. Đơn giá chưa có khấu trừ là 15.000 USD/sản phẩm. Nhà cung cấp đưa ra các mức khấu trừ như sau:
| Số lượng mua (SP) | 1 – 50.000 | 50.001 – 80.000 | 80.001 – 110.000 | > 110.000 |
|---|---|---|---|---|
| Mức khấu trừ | 0% | 5% | 12% | 25% |
- Lập bảng tính đơn giá khấu trừ theo số lượng mua.
- Tính sản lượng đơn hàng tối ưu (Q*) theo mô hình khấu trừ theo số lượng và điều chỉnh Q*.
- Tính tổng chi phí tương ứng và lựa chọn sản lượng đặt hàng tối ưu. Vì sao?
Câu 3. Công ty Cổ phần Hưng Thịnh dự báo nhu cầu về sản phẩm A trong 6 tháng đầu năm như sau:
| Tháng | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Nhu cầu (SP) | 8.000 | 8.200 | 9.500 | 8.000 | 8.500 | 10.500 |
- Số công nhân hiện có: 90 người. Tồn kho đầu tháng 1: 200 sản phẩm.
- Để sản xuất 1 sản phẩm mất 2 giờ. Số ngày làm việc: 25 ngày/tháng.
- Chi phí lương trong giờ: 30.000 đ/giờ. Tồn kho: 6.000 đ/SP/tháng.
- Gia công bên ngoài: 120.000 đ/SP. Làm thêm giờ: 45.000 đ/giờ.
- Sa thải: 4.500.000 đ/người. Tuyển dụng: 5.500.000 đ/người.
Công ty có 2 phương án sản xuất:
- Phương án 1: Sử dụng 85 công nhân/ngày, thiếu gia công bên ngoài.
- Phương án 2: Sử dụng 88 công nhân/ngày, thiếu tổ chức làm thêm giờ.
Đề 09 Nội Dung Đề Thi
Câu 1. Công ty TNHH Sản xuất và Thương mại Minh Châu có số liệu thống kê về nhu cầu sản phẩm B trong 6 tháng đầu năm như sau:
| Tháng | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Nhu cầu (SP) | 4.000 | 4.200 | 3.800 | 3.900 | 4.100 | 4.300 |
- Lập bảng dự báo bằng phương pháp bình quân di động giản đơn 3 thời kỳ, tính sai số tuyệt đối và MAD1.
- Lập bảng dự báo bằng phương pháp bình quân di động có trọng số (0,2; 0,3; 0,5), tính sai số tuyệt đối và MAD2.
Câu 2. Đại lý vật liệu xây dựng Thành Công có nhu cầu xi măng cả năm là 80.000 tấn. Chi phí đặt hàng là 15 triệu đồng/đơn hàng. Chi phí tồn trữ cho 1 tấn trong 1 năm là 8.000 đồng/tấn. Đại lý hoạt động 250 ngày/năm, thời gian cung ứng là 5 ngày.
Câu 3. Công ty Cổ phần Dệt May Hoàng Gia dự báo nhu cầu về áo sơ mi nam trong 6 tháng đầu năm như sau:
| Tháng | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Nhu cầu (Áo) | 6.000 | 6.500 | 7.000 | 6.200 | 6.800 | 8.000 |
- Số công nhân hiện có: 70 người. Tồn kho đầu tháng 1: 100 áo.
- Sản xuất 1 áo mất 3 giờ. Số ngày làm việc: 25 ngày/tháng.
- Chi phí lương trong giờ: 20.000 đ/giờ. Tồn kho: 4.000 đ/áo/tháng.
- Gia công bên ngoài: 90.000 đ/áo. Làm thêm giờ: 35.000 đ/giờ.
- Sa thải: 4.000.000 đ/người. Tuyển dụng: 5.000.000 đ/người.
Công ty có 2 phương án sản xuất:
- Phương án 1: Sử dụng 68 công nhân/ngày, thiếu gia công bên ngoài.
- Phương án 2: Sử dụng 72 công nhân/ngày, thiếu tổ chức làm thêm giờ.