Học Liệu Quản Trị Sản Xuất & Dịch Vụ

CHƯƠNG 3 & 4 · DỰ BÁO NHU CẦU · HOẠCH ĐỊNH TỔNG HỢP

Lý thuyết cốt lõi, công thức tính toán, bài tập vận dụng có lời giải chi tiết và công cụ hoạch định tự động

CHƯƠNG 3: DỰ BÁO NHU CẦU SẢN PHẨM VÀ DỊCH VỤ Học phần chuyên môn

Video Hướng dẫn Dự báo nhu cầu

Nguồn: YouTube · bắt đầu từ giây 14.

Tóm tắt công thức dự báo

1. Bình quân di động 2 / 3 / 4 kỳ
Ft = At-1 + At-22
Ft = At-1 + At-2 + At-33
Ft = At-1 + At-2 + At-3 + At-44
2. Bình quân di động có trọng số
Ft = ∑ αi · At-i∑ αi
Nếu ∑α = 1 ⇒ Ft = ∑ αi · At-i.
3. San bằng số mũ bậc 1 (SES)
Ft = Ft-1 + α(At-1 − Ft-1)
4. San bằng số mũ bậc 2 (Biến thể)
Ft+1 = Ft + Tt
Tt = Tt-1 + β(Ft − Ft-1)
5. Độ lệch tuyệt đối TB (MAD)
MAD = ∑ |Ai − Fi|n

Phần B Bài tập vận dụng: Công ty Cổ phần Bijan

Bài tập: Công ty Cổ phần Bijan có nhu cầu về Giáp thống khổ trong 6 tháng cuối năm như sau:

Tháng 7 8 9 10 11 12
Nhu cầu (cái) 21.000 23.000 21.500 25.000 24.700 24.000
Ký hiệu A7 A8 A9 A10 A11 A12
Yêu cầu thực hiện:
  1. Cho biết lượng bán thực tế A8 là bao nhiêu?
  2. Dự báo nhu cầu tháng 1 năm sau bằng bình quân di động 2 thời kỳ.
  3. Dự báo nhu cầu tháng 1 năm sau bằng bình quân di động 3 thời kỳ.
  4. Dự báo nhu cầu tháng 1 năm sau bằng bình quân di động 4 thời kỳ.
  5. Dự báo tháng 1 năm sau bằng bình quân di động có trọng số với trọng số (0,1; 0,3; 0,6).
  6. Lập bảng dự báo bằng bình quân di động 3 thời kỳ, tính sai số và MAD.
  7. Lập bảng dự báo bằng bình quân di động 4 thời kỳ, tính sai số và MAD.
  8. Lập bảng dự báo bằng bình quân di động có trọng số với trọng số (0,2; 0,3; 0,5), tính sai số và MAD.
  9. Lập bảng dự báo bằng san bằng số mũ bậc 1 (biết F7 = 21.500 cái, α = 0,3) và tính MAD/6 cho các tháng 7→12.
  10. Lập bảng dự báo bằng san bằng số mũ bậc 2 (biết F7 = 21.200 cái, α = 0,9; β = 0,3, T7 = 0) và tính MAD/6 cho các tháng 7→12; đồng thời so sánh α = 0,5 và α = 0,7 (F7 = 21.400) để chọn α phù hợp.
Hướng dẫn giải chi tiết (10 câu)
Câu 1 — Lượng bán thực tế A8
Ký hiệuGiá trị thực tế
A823.000
Câu 2 — F13 · BQĐ 2 kỳ
Công thứcFt = (At-1 + At-2)/2
Thế số F13F13 = (24.000 + 24.700)/2 = 24.350
Câu 3 — F13 · BQĐ 3 kỳ
Công thứcFt = (At-1 + At-2 + At-3)/3
Thế số F13F13 = (24.000 + 24.700 + 25.000)/3 ≈ 24.567
Câu 4 — F13 · BQĐ 4 kỳ
Công thứcFt = (At-1 + At-2 + At-3 + At-4)/4
Thế số F13F13 = (24.000 + 24.700 + 25.000 + 21.500)/4 = 23.800
Câu 5 — F13 · BQĐ có trọng số (0,6; 0,3; 0,1)
Công thứcFt = w1At-1 + w2At-2 + w3At-3
Thế số F13F13 = 0,6·24.000 + 0,3·24.700 + 0,1·25.000 = 24.310
Câu 6 — BQĐ 3 kỳ & MAD
Tháng (t)AtFt|At−Ft|
721.000——
823.000——
921.500——
1025.00021.8333.167
1124.70023.1671.533
1224.00023.733267
Tổng |A−F|4.967
MAD (3 kỳ)1.656
Câu 7 — BQĐ 4 kỳ & MAD
Tháng (t)AtFt|At−Ft|
721.000——
823.000——
921.500——
1025.000——
1124.70022.6252.075
1224.00023.550450
Tổng |A−F|2.525
MAD (4 kỳ)1.263
Câu 8 — BQĐ có trọng số & MAD
Tháng (t)AtFt|At−Ft|
721.000——
823.000——
921.500——
1025.00021.8503.150
1124.70023.5501.150
1224.00024.150150
Tổng |A−F|4.450
MAD (3 kỳ)1.483
Câu 9 — San bằng số mũ bậc 1 (α=0,3), biết F7=21.500 · MAD tính trên 6 tháng (7→12)
Tháng (t)AtFt|At−Ft|
721.00021.500500
823.00021.3501.650
921.50021.845345
1025.00021.7423.258
1124.70022.7191.981
1224.00023.313687
Tổng |A−F| (7→12)8.421
MAD = Tổng / 61.404
Công thức: Ft = Ft-1 + α(At-1 − Ft-1); dùng F7 cho trước để tính sai số tại tháng 7.
Câu 10 — San bằng số mũ bậc 2 (α=0,9; β=0,3), biết F7=21.200; T7=0 · MAD tính trên 6 tháng (7→12)
t Dự báo trước kỳ (Ft-1+Tt-1) At |A − dự báo| Ft Tt
721.20021.00020021.2000
821.20023.0001.80021.020-54
920.96621.50053422.802481
1023.28325.0001.71721.630129
1121.75924.7002.94124.6631.039
1225.70224.0001.70224.6961.049
Tổng |A − dự báo| (7→12)8.894
MAD = Tổng / 61.482
So sánh SES · α = 0,5 (F7=21.400)
tAtFt|A−F|
721.00021.400400
823.00021.2001.800
921.50022.100600
1025.00021.8003.200
1124.70023.4001.300
1224.00024.05050
MAD (7→12)1.225
So sánh SES · α = 0,7 (F7=21.400)
tAtFt|A−F|
721.00021.400400
823.00021.1201.880
921.50022.436936
1025.00021.7813.219
1124.70024.034666
1224.00024.500500
MAD (7→12)1.267
Kết luận lựa chọn: Chọn α = 0,5 vì cho giá trị sai số MAD nhỏ hơn (1.225 so với 1.267).
CHƯƠNG 4: HOẠCH ĐỊNH TỔNG HỢP Học phần chuyên môn

Video Hướng dẫn Hoạch định tổng hợp

Nguồn: YouTube · bắt đầu từ giây 16.

Phần A Tóm tắt lý thuyết Hoạch định tổng hợp

Mục tiêu & thành phần chi phí

  • Mục tiêu: xác định mức sản xuất theo kỳ để đáp ứng nhu cầu với tổng chi phí nhỏ nhất, xét các quyết định: mức sản xuất chuẩn, làm thêm giờ, tồn kho, thuê gia công ngoài, tuyển dụng/sa thải.
  • Thành phần chi phí thường xét:
    • Chi phí tiền lương trong giờ (sản xuất chuẩn).
    • Chi phí làm thêm giờ (tính theo sản phẩm làm thêm).
    • Chi phí tồn kho (theo đơn vị tồn / kỳ).
    • Chi phí gia công bên ngoài (theo đơn vị thuê ngoài).
    • Chi phí tuyển dụng & sa thải (theo người).

Công thức khung

Tổng chi phí = Chi phí chuẩn + Chi phí làm thêm + Chi phí tồn kho + Chi phí gia công ngoài + Chi phí tuyển dụng + Chi phí sa thải
Tồn cuốit = Tồn đầut + Sản lượngt − Nhu cầut

Tùy chính sách (mức sản xuất đều, theo nhu cầu, hoặc hỗn hợp) mà biến quyết định và chi phí phát sinh khác nhau.

Hướng dẫn giải bài tập Hoạch định tổng hợp (4 Bước)

1 Bước 1. Xác định mức sản xuất trung bình tháng

Trường hợp 1: Đề cho sản lượng tháng

Cần tính số công nhân/ngày:

Số công nhân/ngày = Số SP tháng × Thời gian SX/1 SP8 × Số ngày làm việc/tháng
Trường hợp 2: Đề cho số công nhân/ngày

Cần tính mức sản xuất TB tháng:

Mức SX TB tháng = Số CN/ngày × 8 × Số ngày làm việc/thángThời gian SX/1 SP

2 Bước 2. Khung bảng hoạch định tổng hợp

Tháng (1) Nhu cầu (2) Mức SX (3) Biến động (4) Tồn kho (5) Thiếu hàng
Tháng 1
Tháng 2
Tháng 3
Tháng 4
Tháng 5
Tháng 6
Tổng ∑ Nhu cầu ∑ Mức SX ∑ Biến động Tổng Tồn kho Tổng Thiếu hàng

3 Bước 3. Tính chi phí cho từng phương án

STT Loại chi phí Công thức tính Điều kiện áp dụng
1Chi phí lương giờTổng SP SX × Chi phí SX/giờBắt buộc
2Chi phí tồn khoTổng tồn kho × Chi phí tồn khoBắt buộc
3Chi phí tuyển dụng(CN sử dụng – CN hiện có) × Chi phí tuyểnKhi CN sử dụng > CN hiện có
4Chi phí sa thải(CN hiện có – CN sử dụng) × Chi phí sa thảiKhi CN hiện có > CN sử dụng
5Chi phí HĐ phụThiếu hàng × Chi phí gia công ngoàiNếu đề bài yêu cầu
6Chi phí làm thêm giờThiếu hàng × Chi phí làm thêm giờNếu đề bài yêu cầu

4 Bước 4. Kết luận & So sánh phương án

So sánh tổng chi phí giữa các phương án. Chọn phương án có chi phí thấp nhất và ghi rõ tên phương án kèm tổng chi phí tối ưu.

Bảng tính Hoạch định trực tiếp (Interactive Calculator)

Nhập Tồn kho đầu kỳ, Nhu cầu và Mức sản xuất của từng tháng; hệ thống sẽ tự động tính Biến động, Tồn kho, Thiếu hàng và Tổng cột theo thời gian thực.

Tháng Nhu cầu Mức SX Biến động Tồn kho Thiếu hàng
Tồn kho đầu kỳ (TKĐK):
1 0 0 0
2 0 0 0
3 0 0 0
4 0 0 0
5 0 0 0
6 0 0 0
Tổng 0 0 0 0 0

© — CHƯƠNG 3 & 4 · DỰ BÁO NHU CẦU · HOẠCH ĐỊNH TỔNG HỢP