1. Thông tin chung
2. Cấu trúc đề
3. Rubric chấm điểm
4. Phân bổ thời gian
5. Công thức tham khảo
6. Phạm vi chương
7. Hướng dẫn làm bài
Mục 1 Thông tin chung
- Hình thức: tự luận, yêu cầu trình bày lập luận, bước tính và kết luận rõ ràng làm tròn số khi tính.
- Sử dụng tài liệu: Không được sử dụng tài liệu (Mang theo máy tính). Không sử dụng thiết bị điện tử có kết nối mạng.
- Trình bày: ghi rõ họ tên, lớp; đánh số câu; nêu giả định, ký hiệu và đơn vị tính; có sơ đồ/bảng tóm tắt nếu cần.
Dự báo – Tồn kho – Lập lịch – Hoạch định tổng hợp
Minh chứng bằng số liệu
Lý giải và khuyến nghị
Mục 2 Cấu trúc đề thi (3 câu – 10 điểm)
Đề thi kiểm tra cả lý thuyết ứng dụng và bài tập tính toán, theo phân bổ sau:
| Câu | Nội dung – Mục tiêu | Chương | Điểm |
|---|---|---|---|
| Câu 1 | Dự báo cho một kỳ cụ thể (một thời kỳ/một tháng/một quý/một năm). Yêu cầu chọn mô hình phù hợp, tính toán, nêu sai số và kết luận. | Chương 2 | 2,0 |
| Câu 2 |
Chọn một trong ba hướng:
Ch2 – Lập bảng dự báo & so sánh phương pháp
Ch4 – EOQ (lượng đặt hàng tối ưu)
Ch5 – Lập lịch: FCFS, EDD, LPT, SPT
So sánh kết quả/chi phí/chỉ số hiệu quả và nêu khuyến nghị.
|
Chương 2 / 4 / 5 | 3,0 |
| Câu 3 | Hoạch định tổng hợp: xây dựng phương án (ổn định, đuổi theo, hỗn hợp), tính chi phí, so sánh và chọn phương án tối ưu; nêu giả định và ràng buộc. | Chương 3 | 5,0 |
| Tổng | 10,0 |
Lưu ý: Với Câu 2, giảng viên có thể phát hành các mã đề khác nhau tương ứng ba hướng nêu trên để đảm bảo tính công bằng.
Mục 3 Rubric chấm điểm (tham khảo)
| Đầu mục | Điểm tối đa |
|---|---|
| Câu 1 – Dự báo (Chương 2): mô hình & giả định phù hợp (0,4); tính toán đúng (1,0); sai số (MAD/MSE/MAPE) và nhận xét (0,4); trình bày & đơn vị (0,2) | 2,0 |
Câu 2 – Một trong ba hướng:
|
3,0 |
| Câu 3 – Hoạch định tổng hợp (Chương 3): thiết lập dữ liệu & giả định (1,0); tính chi phí từng phương án (2,8); chọn tối ưu & lý giải (0,8); rủi ro/khuyến nghị vận hành (0,4) | 5,0 |
| Tổng | 10,0 |
Ưu tiên minh chứng bằng số liệu
Mục 4 Gợi ý phân bổ thời gian (60 phút)
- Đọc đề, gạch chân dữ kiện (5 phút)
- Câu 1 – Dự báo (10–12 phút)
- Câu 2 – Theo hướng đã chọn (18–20 phút)
- Câu 3 – Hoạch định tổng hợp (20–25 phút)
- Rà soát, chuẩn hóa đơn vị, làm tròn (3–5 phút)
Chiến lược: Khung ý trước, chi tiết sau
Mục 5 Công thức – ký hiệu tham khảo
Dự báo (Chương 2)
- Ký hiệu chung: At (nhu cầu thực tế kỳ t), Ft (dự báo cho kỳ t), k (số kỳ), α, β (0 < α, β < 1), m (số kỳ dự báo trước).
- Bình quân di động k thời kỳ:
Ft+1 = (At + At-1 + … + At-k+1) / kVí dụ: MA2: Ft+1 = (At + At-1) / 2;
MA3: Ft+1 = (At + At-1 + At-2) / 3;
MA4: Ft+1 = (At + At-1 + At-2 + At-3) / 4. - Bình quân di động có trọng số:
Ft+1 = α1At + α2At-1 + … + αkAt-k+1với α1 + α2 + … + αk = 1 (thường α1 > α2 > … > αk).
- San bằng số mũ bậc nhất (cập nhật theo sai số):
Ft = Ft-1 + α (At-1 − Ft-1)Tương đương: Ft+1 = αAt + (1 − α)Ft. Khởi tạo thường dùng: F1 = A1 (hoặc trung bình vài kỳ đầu).
- San bằng số mũ bậc hai (Holt – mức Ft và xu thế Tt):
• Mức: Ft = αAt + (1 − α)(Ft-1 + Tt-1)• Xu thế: Tt = β(Ft − Ft-1) + (1 − β)Tt-1• Dự báo m kỳ trước: Ft+m = Ft + m·TtKhởi tạo thường dùng: F1 = A1, T1 = A2 − A1 (hoặc 0).
- Chỉ tiêu sai số: MAD (độ lệch tuyệt đối trung bình):
MAD = (1/n) · Σ |At − Ft|(tính trên n kỳ đánh giá).
Lập lịch (Chương 5)
- Đến trước làm trước (FCFS), hạn chót sớm nhất (EDD), thời gian xử lý ngắn nhất (SPT), thời gian xử lý dài nhất (LPT).
- Các chỉ số: thời điểm hoàn thành Ci, độ trễ Li, độ trễ dương Ti = max{0, Li}, thời gian hoàn thành dài nhất Cmax.
Tồn kho (Chương 4)
- Lượng đặt hàng kinh tế (EOQ):
Q* = √(2DS / H)với D (nhu cầu năm), S (chi phí đặt hàng cho mỗi lần), H (chi phí lưu kho cho một đơn vị mỗi năm).
- Điểm đặt hàng lại:
ROP = d·L(nhu cầu bình quân d mỗi đơn vị thời gian, thời gian cung ứng L). Nếu biến động: ROP = d·L + z·σL.
- Mô hình khấu trừ theo số lượng (giảm giá theo mức đặt hàng):
Giả sử có các mức giá theo khoảng số lượng: mức i có đơn giá Ci áp dụng cho Q trong khoảng [Qi,min, Qi,max). Gọi h là tỉ lệ chi phí lưu kho theo giá (mỗi năm), khi đó Hi = h · Ci.
- Bước 1: Với từng mức i, tính Qi* = √(2DS / Hi).
- Bước 2: Nếu Qi* nằm trong khoảng của mức i, lấy Q = Qi*; nếu không, đặt Q bằng cận dưới của khoảng đó (Q = Qi,min).
- Bước 3: Tính Tổng chi phí năm tại mức i:
TCi(Q) = D·Ci + (D/Q)·S + (Q/2)·Hi
- Bước 4: So sánh các TCi, chọn mức i và lượng đặt hàng Q cho chi phí nhỏ nhất.
Nếu mức cao nhất không có cận trên (Qi,max = +∞), vẫn kiểm tra theo quy tắc trên và so sánh tổng chi phí.
Hoạch định tổng hợp (Chương 3)
- So sánh chi phí: lao động thường trực, tăng ca, thuê ngoài, tồn kho, thiếu hụt, tuyển dụng và sa thải.
- Phương án: mức ổn định, đuổi theo, hỗn hợp; chọn phương án tối ưu theo tổng chi phí.
Lưu ý khi trình bày: Nêu rõ giả định, dùng đơn vị thống nhất, làm tròn hợp lý; nếu so sánh mô hình, báo cáo cả MAD/MSE/MAPE.
Mục 6 Phạm vi nội dung chương trình
Chương 1: Quản trị sản xuất và chiến lược quản trị sản xuất
- 1.1. Quản trị sản xuất
- 1.2. Chiến lược quản trị sản xuất
Chương 2: Dự báo
Câu 1 & một nhánh Câu 2- 2.1. Khái quát về dự báo trong quản trị sản xuất
- 2.2. Phương pháp dự báo
- 2.3. Giám sát và kiểm soát dự báo
Chương 3: Các chiến lược hoạch định tổng hợp
Câu 3- 3.1. Quá trình hoạch định tổng hợp
- 3.2. Các phương pháp hoạch định tổng hợp
Chương 4: Quản trị hàng tồn kho
- 4.1. Những vấn đề chung về quản trị hàng tồn kho
- 4.2. Các mô hình tồn kho theo nhu cầu độc lập
Chương 5: Lập lịch trình sản xuất
Một nhánh Câu 2- 5.1. Sắp xếp thứ tự tối ưu trong sản xuất
- 5.2. Lập lịch trình sản xuất
Mục 7 Hướng dẫn làm bài cho sinh viên
- Đọc kỹ đề, gạch chân dữ kiện, phác thảo công thức/mô hình cần dùng trước khi tính.
- Trình bày theo thứ tự: Giả định → Công thức → Thế số → Tính toán → Kết luận.
- Có thể dùng bảng/sơ đồ để tóm tắt số liệu và so sánh phương án.
- Kiểm tra đơn vị, ký hiệu; ghi rõ kết quả cuối cùng và điều kiện áp dụng.