Quy Định & Cấu Trúc Thi Tự Luận

Hướng dẫn làm bài · Quản trị sản xuất (Tự luận – 3 câu)

Hình thức: Tự luận · Thời gian: 60 phút · Thang điểm: 10 điểm

3 câu
Cấu trúc đề thi
60 phút
Thời gian làm bài
KHÔNG dùng tài liệu
Mang theo máy tính cầm tay

Mục 1 Thông tin chung

  • Hình thức: tự luận, yêu cầu trình bày lập luận, bước tính và kết luận rõ ràng làm tròn số khi tính.
  • Sử dụng tài liệu: Không được sử dụng tài liệu (Mang theo máy tính). Không sử dụng thiết bị điện tử có kết nối mạng.
  • Trình bày: ghi rõ họ tên, lớp; đánh số câu; nêu giả định, ký hiệu và đơn vị tính; có sơ đồ/bảng tóm tắt nếu cần.
Dự báo – Tồn kho – Lập lịch – Hoạch định tổng hợp Minh chứng bằng số liệu Lý giải và khuyến nghị

Mục 2 Cấu trúc đề thi (3 câu – 10 điểm)

Đề thi kiểm tra cả lý thuyết ứng dụng và bài tập tính toán, theo phân bổ sau:

Câu Nội dung – Mục tiêu Chương Điểm
Câu 1 Dự báo cho một kỳ cụ thể (một thời kỳ/một tháng/một quý/một năm). Yêu cầu chọn mô hình phù hợp, tính toán, nêu sai số và kết luận. Chương 2 2,0
Câu 2
Chọn một trong ba hướng:
Ch2 – Lập bảng dự báo & so sánh phương pháp Ch4 – EOQ (lượng đặt hàng tối ưu) Ch5 – Lập lịch: FCFS, EDD, LPT, SPT
So sánh kết quả/chi phí/chỉ số hiệu quả và nêu khuyến nghị.
Chương 2 / 4 / 5 3,0
Câu 3 Hoạch định tổng hợp: xây dựng phương án (ổn định, đuổi theo, hỗn hợp), tính chi phí, so sánh và chọn phương án tối ưu; nêu giả định và ràng buộc. Chương 3 5,0
Tổng 10,0
Lưu ý: Với Câu 2, giảng viên có thể phát hành các mã đề khác nhau tương ứng ba hướng nêu trên để đảm bảo tính công bằng.

Mục 3 Rubric chấm điểm (tham khảo)

Đầu mục Điểm tối đa
Câu 1 – Dự báo (Chương 2): mô hình & giả định phù hợp (0,4); tính toán đúng (1,0); sai số (MAD/MSE/MAPE) và nhận xét (0,4); trình bày & đơn vị (0,2) 2,0
Câu 2 – Một trong ba hướng:
  • Ch2 – Bảng dự báo & so sánh: lập bảng đúng (0,6); áp dụng ≥2 phương pháp (0,9); so sánh bằng chỉ số sai số (0,9); kết luận & khuyến nghị (0,6)
  • Ch4 – EOQ: ký hiệu dữ liệu (0,4); công thức & tính EOQ, số lô, điểm đặt hàng lại (1,4); phân tích nhạy cảm/ngưỡng (0,6); kết luận (0,6)
  • Ch5 – Lập lịch: chọn thuật toán (FCFS/EDD/SPT/LPT) (0,4); tính thời gian hoàn thành/độ trễ (1,4); so sánh tiêu chí (Cmax, ∑Ci, ∑Ti) (0,6); kết luận (0,6)
3,0
Câu 3 – Hoạch định tổng hợp (Chương 3): thiết lập dữ liệu & giả định (1,0); tính chi phí từng phương án (2,8); chọn tối ưu & lý giải (0,8); rủi ro/khuyến nghị vận hành (0,4) 5,0
Tổng 10,0
Ưu tiên minh chứng bằng số liệu

Mục 4 Gợi ý phân bổ thời gian (60 phút)

  • Đọc đề, gạch chân dữ kiện (5 phút)
  • Câu 1 – Dự báo (10–12 phút)
  • Câu 2 – Theo hướng đã chọn (18–20 phút)
  • Câu 3 – Hoạch định tổng hợp (20–25 phút)
  • Rà soát, chuẩn hóa đơn vị, làm tròn (3–5 phút)
Chiến lược: Khung ý trước, chi tiết sau

Mục 5 Công thức – ký hiệu tham khảo

Dự báo (Chương 2)

  • Ký hiệu chung: At (nhu cầu thực tế kỳ t), Ft (dự báo cho kỳ t), k (số kỳ), α, β (0 < α, β < 1), m (số kỳ dự báo trước).
  • Bình quân di động k thời kỳ:
    Ft+1 = (At + At-1 + … + At-k+1) / k
    Ví dụ: MA2: Ft+1 = (At + At-1) / 2;
    MA3: Ft+1 = (At + At-1 + At-2) / 3;
    MA4: Ft+1 = (At + At-1 + At-2 + At-3) / 4.
  • Bình quân di động có trọng số:
    Ft+1 = α1At + α2At-1 + … + αkAt-k+1
    với α1 + α2 + … + αk = 1 (thường α1 > α2 > … > αk).
  • San bằng số mũ bậc nhất (cập nhật theo sai số):
    Ft = Ft-1 + α (At-1 − Ft-1)
    Tương đương: Ft+1 = αAt + (1 − α)Ft. Khởi tạo thường dùng: F1 = A1 (hoặc trung bình vài kỳ đầu).
  • San bằng số mũ bậc hai (Holt – mức Ft và xu thế Tt):
    • Mức: Ft = αAt + (1 − α)(Ft-1 + Tt-1)
    • Xu thế: Tt = β(Ft − Ft-1) + (1 − β)Tt-1
    • Dự báo m kỳ trước: Ft+m = Ft + m·Tt
    Khởi tạo thường dùng: F1 = A1, T1 = A2 − A1 (hoặc 0).
  • Chỉ tiêu sai số: MAD (độ lệch tuyệt đối trung bình):
    MAD = (1/n) · Σ |At − Ft|
    (tính trên n kỳ đánh giá).

Lập lịch (Chương 5)

  • Đến trước làm trước (FCFS), hạn chót sớm nhất (EDD), thời gian xử lý ngắn nhất (SPT), thời gian xử lý dài nhất (LPT).
  • Các chỉ số: thời điểm hoàn thành Ci, độ trễ Li, độ trễ dương Ti = max{0, Li}, thời gian hoàn thành dài nhất Cmax.

Tồn kho (Chương 4)

  • Lượng đặt hàng kinh tế (EOQ):
    Q* = √(2DS / H)
    với D (nhu cầu năm), S (chi phí đặt hàng cho mỗi lần), H (chi phí lưu kho cho một đơn vị mỗi năm).
  • Điểm đặt hàng lại:
    ROP = d·L
    (nhu cầu bình quân d mỗi đơn vị thời gian, thời gian cung ứng L). Nếu biến động: ROP = d·L + z·σL.
  • Mô hình khấu trừ theo số lượng (giảm giá theo mức đặt hàng):

    Giả sử có các mức giá theo khoảng số lượng: mức i có đơn giá Ci áp dụng cho Q trong khoảng [Qi,min, Qi,max). Gọi h là tỉ lệ chi phí lưu kho theo giá (mỗi năm), khi đó Hi = h · Ci.

    1. Bước 1: Với từng mức i, tính Qi* = √(2DS / Hi).
    2. Bước 2: Nếu Qi* nằm trong khoảng của mức i, lấy Q = Qi*; nếu không, đặt Q bằng cận dưới của khoảng đó (Q = Qi,min).
    3. Bước 3: Tính Tổng chi phí năm tại mức i:
      TCi(Q) = D·Ci + (D/Q)·S + (Q/2)·Hi
    4. Bước 4: So sánh các TCi, chọn mức i và lượng đặt hàng Q cho chi phí nhỏ nhất.
    Nếu mức cao nhất không có cận trên (Qi,max = +∞), vẫn kiểm tra theo quy tắc trên và so sánh tổng chi phí.

Hoạch định tổng hợp (Chương 3)

  • So sánh chi phí: lao động thường trực, tăng ca, thuê ngoài, tồn kho, thiếu hụt, tuyển dụng và sa thải.
  • Phương án: mức ổn định, đuổi theo, hỗn hợp; chọn phương án tối ưu theo tổng chi phí.
Lưu ý khi trình bày: Nêu rõ giả định, dùng đơn vị thống nhất, làm tròn hợp lý; nếu so sánh mô hình, báo cáo cả MAD/MSE/MAPE.

Mục 6 Phạm vi nội dung chương trình

Chương 1: Quản trị sản xuất và chiến lược quản trị sản xuất

  • 1.1. Quản trị sản xuất
  • 1.2. Chiến lược quản trị sản xuất

Chương 2: Dự báo

Câu 1 & một nhánh Câu 2
  • 2.1. Khái quát về dự báo trong quản trị sản xuất
  • 2.2. Phương pháp dự báo
  • 2.3. Giám sát và kiểm soát dự báo

Chương 3: Các chiến lược hoạch định tổng hợp

Câu 3
  • 3.1. Quá trình hoạch định tổng hợp
  • 3.2. Các phương pháp hoạch định tổng hợp

Chương 4: Quản trị hàng tồn kho

  • 4.1. Những vấn đề chung về quản trị hàng tồn kho
  • 4.2. Các mô hình tồn kho theo nhu cầu độc lập

Chương 5: Lập lịch trình sản xuất

Một nhánh Câu 2
  • 5.1. Sắp xếp thứ tự tối ưu trong sản xuất
  • 5.2. Lập lịch trình sản xuất

Mục 7 Hướng dẫn làm bài cho sinh viên

  • Đọc kỹ đề, gạch chân dữ kiện, phác thảo công thức/mô hình cần dùng trước khi tính.
  • Trình bày theo thứ tự: Giả định → Công thức → Thế số → Tính toán → Kết luận.
  • Có thể dùng bảng/sơ đồ để tóm tắt số liệu và so sánh phương án.
  • Kiểm tra đơn vị, ký hiệu; ghi rõ kết quả cuối cùng và điều kiện áp dụng.

Trang hướng dẫn này có thể in trực tiếp hoặc chia sẻ cho sinh viên trước kỳ thi.

© — Quản trị sản xuất (Tự luận – 3 câu)