BẢNG CÂU HỎI KHẢO SÁT

CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN HÀNH VI TIÊU DÙNG CỦA SINH VIÊN
TRƯỜNG CAO ĐẲNG KINH TẾ TP. HỒ CHÍ MINH (HCE)

Kính chào Anh/Chị,

Nhóm nghiên cứu đang thực hiện đề tài nghiên cứu khoa học: “Các yếu tố ảnh hưởng đến hành vi tiêu dùng của sinh viên Trường Cao đẳng Kinh tế TP.HCM.”

Mọi thông tin khảo sát chỉ phục vụ cho mục đích nghiên cứu học thuật và được bảo mật tuyệt đối. Rất mong Anh/Chị dành ít phút để hoàn thành bảng khảo sát này.

Xin chân thành cảm ơn sự hỗ trợ của Anh/Chị!

📋 THÔNG TIN SINH VIÊN NGHIÊN CỨU

Họ và tên: Nguyễn Đặng Bảo Trân - Lớp: 20CQT03
Khoa: Quản trị - Kinh doanh
Email: nguyenbaotrann03@gmail.com
PHẦN I. THÔNG TIN CHUNG (BIẾN KIỂM SOÁT)
PHẦN II. ĐÁNH GIÁ CÁC YẾU TỐ

Thang đo Likert 5 mức độ:

1: Không đồng ý | 2: Ít đồng ý | 3: Trung lập | 4: Đồng ý | 5: Rất đồng ý

1. THÁI ĐỘ (ATTITUDE) - H1
Nội dung phát biểu
1
2
3
4
5
ATT1. Tôi ưu tiên lựa chọn những sản phẩm có chất lượng tốt và độ bền cao.
ATT2. Giá cả hợp lý, phù hợp với túi tiền là yếu tố quyết định khi tôi chọn mua sản phẩm.
ATT3. Tôi thích mua sắm ở những nơi hoặc nhãn hàng có sự đa dạng về chủng loại sản phẩm.
ATT4. Hình ảnh và uy tín thương hiệu của sản phẩm ảnh hưởng lớn đến quyết định của tôi.
ATT1. Tôi ưu tiên lựa chọn những sản phẩm có chất lượng tốt và độ bền cao.
ATT2. Giá cả hợp lý, phù hợp với túi tiền là yếu tố quyết định khi tôi chọn mua sản phẩm.
ATT3. Tôi thích mua sắm ở những nơi hoặc nhãn hàng có sự đa dạng về chủng loại sản phẩm.
ATT4. Hình ảnh và uy tín thương hiệu của sản phẩm ảnh hưởng lớn đến quyết định của tôi.
2. CHUẨN MỰC CHỦ QUAN (SUBJECTIVE NORM) - H2
Nội dung phát biểu
1
2
3
4
5
SN1. Định hướng tiêu dùng và ý kiến của gia đình ảnh hưởng lớn đến quyết định mua sắm của tôi.
SN2. Tôi thường chọn mua các sản phẩm hoặc sử dụng dịch vụ theo xu hướng của bạn bè xung quanh.
SN3. Phong cách và văn hóa tiêu dùng của cộng đồng sinh viên HCE tác động đến lựa chọn của tôi.
SN1. Định hướng tiêu dùng và ý kiến của gia đình ảnh hưởng lớn đến quyết định mua sắm của tôi.
SN2. Tôi thường chọn mua các sản phẩm hoặc sử dụng dịch vụ theo xu hướng của bạn bè xung quanh.
SN3. Phong cách và văn hóa tiêu dùng của cộng đồng sinh viên HCE tác động đến lựa chọn của tôi.
3. NHẬN THỨC KIỂM SOÁT HÀNH VI (PBC) - H3
Nội dung phát biểu
1
2
3
4
5
PBC1. Thu nhập thực tế/nguồn chu cấp giúp tôi hoàn toàn chủ động trong các chi tiêu cá nhân.
PBC2. Tôi có đủ thời gian và sự thuận tiện (về địa lý, hình thức mua) để thực hiện việc mua sắm.
PBC3. Tôi có thể dễ dàng tiếp cận và tìm mua sản phẩm mong muốn mà không gặp trở ngại nào.
PBC1. Thu nhập thực tế/nguồn chu cấp giúp tôi hoàn toàn chủ động trong các chi tiêu cá nhân.
PBC2. Tôi có đủ thời gian và sự thuận tiện (về địa lý, hình thức mua) để thực hiện việc mua sắm.
PBC3. Tôi có thể dễ dàng tiếp cận và tìm mua sản phẩm mong muốn mà không gặp trở ngại nào.
4. SỰ TIN CẬY (TRUST) - H4
Nội dung phát biểu
1
2
3
4
5
TR1. Tôi đặt niềm tin vào các cam kết chứng thực chất lượng sản phẩm của nhà sản xuất.
TR2. Sự trung thực và minh bạch của thương hiệu giúp tôi an tâm hơn khi tiêu dùng.
TR3. Tôi tin tưởng vào uy tín và chính sách hỗ trợ/bảo hành của các cửa hàng, nhà bán hàng.
TR1. Tôi đặt niềm tin vào các cam kết chứng thực chất lượng sản phẩm của nhà sản xuất.
TR2. Sự trung thực và minh bạch của thương hiệu giúp tôi an tâm hơn khi tiêu dùng.
TR3. Tôi tin tưởng vào uy tín và chính sách hỗ trợ/bảo hành của các cửa hàng, nhà bán hàng.
5. ẢNH HƯỞNG MẠNG XÃ HỘI (SOCIAL MEDIA INFLUENCE) - H5
Nội dung phát biểu
1
2
3
4
5
SMI1. Các thông tin, quảng cáo trên nền tảng mạng xã hội kích thích mong muốn mua sắm của tôi.
SMI2. Tôi thường dựa vào các đánh giá, bình luận (review) trực tuyến để ra quyết định mua hàng.
SMI3. Các đề xuất, gợi ý sản phẩm từ những người có ảnh hưởng (KOLs/KOCs) tác động mạnh tới tôi.
SMI4. Tôi có tâm lý sợ bỏ lỡ (Hiệu ứng FOMO) những sản phẩm hoặc xu hướng đang "hot" trên mạng.
SMI1. Các thông tin, quảng cáo trên nền tảng mạng xã hội kích thích mong muốn mua sắm của tôi.
SMI2. Tôi thường dựa vào các đánh giá, bình luận (review) trực tuyến để ra quyết định mua hàng.
SMI3. Các đề xuất, gợi ý sản phẩm từ những người có ảnh hưởng (KOLs/KOCs) tác động mạnh tới tôi.
SMI4. Tôi có tâm lý sợ bỏ lỡ (Hiệu ứng FOMO) những sản phẩm hoặc xu hướng đang "hot" trên mạng.
6. Ý ĐỊNH TIÊU DÙNG (CONSUMER INTENTION)
Nội dung phát biểu
1
2
3
4
5
INT1. Tôi có ý định sẽ tiếp tục chọn mua các sản phẩm này trong tương lai gần.
INT2. Tôi luôn sẵn lòng dành thời gian tìm hiểu thêm thông tin về các dòng sản phẩm mới.
INT3. Tôi sẽ ưu tiên lựa chọn những sản phẩm quen thuộc này thay vì thử một nhãn hàng xa lạ khác.
INT1. Tôi có ý định sẽ tiếp tục chọn mua các sản phẩm này trong tương lai gần.
INT2. Tôi luôn sẵn lòng dành thời gian tìm hiểu thêm thông tin về các dòng sản phẩm mới.
INT3. Tôi sẽ ưu tiên lựa chọn những sản phẩm quen thuộc này thay vì thử một nhãn hàng xa lạ khác.
7. HÀNH VI TIÊU DÙNG THỰC TẾ (ACTUAL CONSUMER BEHAVIOR) - H6
Nội dung phát biểu
1
2
3
4
5
BH1. Tôi thường nhanh chóng đưa ra quyết định mua hàng khi đã thấy phù hợp.
BH2. Tần suất mua sắm và tiêu dùng sản phẩm của tôi diễn ra rất đều đặn và thường xuyên.
BH3. Giá trị chi tiêu tích lũy hàng tháng cho các nhu cầu cá nhân chiếm tỷ trọng lớn trong tổng chi phí của tôi.
BH4. Tôi thể hiện lòng trung thành với thương hiệu bằng việc mua đi mua lại nhiều lần.
BH1. Tôi thường nhanh chóng đưa ra quyết định mua hàng khi đã thấy phù hợp.
BH2. Tần suất mua sắm và tiêu dùng sản phẩm của tôi diễn ra rất đều đặn và thường xuyên.
BH3. Giá trị chi tiêu tích lũy hàng tháng cho các nhu cầu cá nhân chiếm tỷ trọng lớn trong tổng chi phí của tôi.
BH4. Tôi thể hiện lòng trung thành với thương hiệu bằng việc mua đi mua lại nhiều lần.
Ý KIẾN ĐÓNG GÓP KHÁC