I. Tóm tắt công thức Dự báo nhu cầu và Độ lệch MAD
➀ Khi yêu cầu dự báo tháng nào thì thế t bằng tháng dự báo (Ví dụ: dự báo tháng 7 thế t = 7).
➁ n: số giai đoạn có đủ cả At và Ft. (Bình quân 2 kỳ: n = Tổng số tháng – 2; 3 kỳ: n = Tổng số tháng – 3; San bằng số mũ: n = Tổng số tháng).
LÀM TRÒN SỐ KHI TÍNH THEO QUY ĐỊNH CỦA ĐỀ BÀI
II. Thực hành lập bảng dự báo cơ bản
Cho số liệu doanh số bán ra trong 6 tháng đầu năm như bảng sau:
| Tháng | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh số (cây) | 700 | 650 | 700 | 750 | 700 | 800 |
| Ký hiệu | A1 | A2 | A3 | A4 | A5 | A6 |
Cột Nhu cầu thực tế (At): Đưa các giá trị A1 đến A6 từ bảng vào từng dòng tương ứng.
Cột Sai số |At – Ft|: Chỉ tính ở giai đoạn nào có đủ cả thực tế At và dự báo Ft; giai đoạn thiếu dữ liệu thì bỏ trống hoặc ghi gạch ngang (—).
| Tháng | Nhu cầu thực tế (At) | Nhu cầu dự báo (Ft) | |At – Ft| |
|---|---|---|---|
| 1 | A1 = 700 | — | — |
| 2 | A2 = 650 | — | — |
| 3 | A3 = 700 | — | — |
| 4 | A4 = 750 | F4 = A3+A2+A13 | |A4 – F4| |
| 5 | A5 = 700 | F5 = A4+A3+A23 | |A5 – F5| |
| 6 | A6 = 800 | F6 = A5+A4+A33 | |A6 – F6| |
| Tính MAD = ∑i=1n|Ai–Fi|3 | ∑i=1n|Ai–Fi| | ||
| Tháng | Nhu cầu thực tế (At) | Nhu cầu dự báo (Ft) | |At – Ft| |
|---|---|---|---|
| 1 | A1 = 700 | — | — |
| 2 | A2 = 650 | — | — |
| 3 | A3 = 700 | — | — |
| 4 | A4 = 750 | F4 = α1A3+α2A2+α3A1α1+α2+α3 | |A4 – F4| |
| 5 | A5 = 700 | F5 = α1A4+α2A3+α3A2α1+α2+α3 | |A5 – F5| |
| 6 | A6 = 800 | F6 = α1A5+α2A4+α3A3α1+α2+α3 | |A6 – F6| |
| Tính MAD = ∑i=1n|Ai–Fi|3 | ∑i=1n|Ai–Fi| | ||
| Tháng | Nhu cầu thực tế (At) | Nhu cầu dự báo (Ft) | |At – Ft| |
|---|---|---|---|
| 1 | A1 = 700 | F1 | |A1 – F1| |
| 2 | A2 = 650 | F2 = F1 + α(A1 – F1) | |A2 – F2| |
| 3 | A3 = 700 | F3 = F2 + α(A2 – F2) | |A3 – F3| |
| 4 | A4 = 750 | F4 = F3 + α(A3 – F3) | |A4 – F4| |
| 5 | A5 = 700 | F5 = F4 + α(A4 – F4) | |A5 – F5| |
| 6 | A6 = 800 | F6 = F5 + α(A5 – F5) | |A6 – F6| |
| Tính MAD = ∑i=1n|Ai–Fi|6 | ∑i=1n|Ai–Fi| | ||
III. Bài tập vận dụng: Dự báo doanh số bán bóng
Cho số liệu doanh số bán bóng qua các tháng 7 đến 12 như sau:
| Tháng | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh số (bóng) | 21.000 | 23.000 | 21.500 | 25.000 | 24.700 | 24.000 |
1. Dự báo nhu cầu bán bóng cho Tháng 1 (năm tiếp theo) theo phương pháp Bình quân di động 3 thời kỳ.
2. Dự báo nhu cầu bán bóng cho Tháng 1 (năm tiếp theo) theo phương pháp Bình quân di động có trọng số 3 thời kỳ với α1 = 3, α2 = 2, α3 = 1.
3. Kẻ bảng tính MAD cho phương pháp Bình quân di động 3 thời kỳ từ tháng 7 đến tháng 12.
Giải chi tiết:
| Tháng | Nhu cầu thực tế (At) | Nhu cầu dự báo (Ft) | |At – Ft| |
|---|---|---|---|
| 7 | 21.000 | — | — |
| 8 | 23.000 | — | — |
| 9 | 21.500 | — | — |
| 10 | 25.000 | 21.833 | 3.167 |
| 11 | 24.700 | 23.167 | 1.533 |
| 12 | 24.000 | 23.733 | 267 |
| Tính MAD = 4.9673 ≈ 1.656 quả bóng | 4.967 | ||
Nguyên tắc kết luận lựa chọn: Phương pháp nào có MAD nhỏ hơn thì phương pháp đó có độ chính xác cao hơn, phân tán sai số thấp hơn.
IV. Hoạch định tổng hợp (Bài toán Công ty Hoa Lâm)
Công ty Cổ Phần XNK Hoa Lâm dự báo nhu cầu về mặt hàng A như sau:
| Tháng | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Nhu cầu (SP) | 10,000 | 13,000 | 13,000 | 14,000 | 9,000 | 13,000 |
- Số công nhân hiện có: 285 người. Tồn kho đầu tháng 7: 3,120 SP.
- Để sản xuất 1 SP tốn: 5 giờ. Ngày làm việc: 25 ngày/tháng.
- Chi phí tiền lương trong giờ: 280.000 đồng/người/ngày.
- Chi phí tiền lương ngoài giờ: 262.500 đồng/sản phẩm.
- Chi phí tồn kho: 120.000 đồng/sản phẩm/tháng.
- Chi phí gia công bên ngoài: 220.000 đồng/sản phẩm.
- Chi phí sa thải: 5.500.000 đồng/người.
- Chi phí tuyển dụng: 5.600.000 đồng/người.
Yêu cầu: Lập phương án sản xuất và lựa chọn phương án tối ưu
1. Phương án 1: Tổ chức sản xuất ở mức 287 công nhân/ngày, nếu thiếu tổ chức làm thêm giờ.
2. Phương án 2: Sử dụng mức sản xuất ở mức 11,000 sản phẩm/tháng nếu thiếu tổ chức gia công bên ngoài.
BƯỚC 1. TÍNH MỨC SẢN XUẤT TRUNG BÌNH THÁNG
Biến động nhân sự: 287 – 285 = 2 người → Tuyển dụng 2 người.
| Tháng (1) | Nhu cầu (2) | Mức SX (3) | Biến động (4)=(3)-(2) | Tồn kho (5) | Thiếu hàng (6) |
|---|---|---|---|---|---|
| 7 | 10,000 | 11,480 | 1,480 | 4,600 | 0 |
| 8 | 13,000 | 11,480 | (1,520) | 3,080 | 0 |
| 9 | 13,000 | 11,480 | (1,520) | 1,560 | 0 |
| 10 | 14,000 | 11,480 | (2,520) | 0 | 960 |
| 11 | 9,000 | 11,480 | 2,480 | 2,480 | 0 |
| 12 | 13,000 | 11,480 | (1,520) | 960 | 0 |
| Tổng | 68,880 | 12,680 | 960 |
| STT | Khoản chi phí | Cách tính & Thành tiền (VNĐ) |
|---|---|---|
| 1 | Chi phí Tuyển dụng | 2 × 5.600.000 = 11.200.000 |
| 2 | Chi phí Sa thải | 0 |
| 3 | Chi phí Lương trong giờ | 68.880 × 5 × (280.000 / 8) = 12.054.000.000 |
| 4 | Chi phí Tồn kho | 12.680 × 120.000 = 1.521.600.000 |
| 5 | Chi phí Làm thêm giờ | 960 × 262.500 = 252.000.000 |
| Tổng chi phí phương án 1 | 13.838.800.000 | |
BƯỚC 1. TÍNH SỐ CÔNG NHÂN CẦN THIẾT
Biến động nhân sự: 285 – 275 = 10 người → Sa thải 10 người.
| Tháng (1) | Nhu cầu (2) | Mức SX (3) | Biến động (4)=(3)-(2) | Tồn kho (5) | Thiếu hàng (6) |
|---|---|---|---|---|---|
| 7 | 10,000 | 11,000 | 1,000 | 4,120 | 0 |
| 8 | 13,000 | 11,000 | (2,000) | 2,120 | 0 |
| 9 | 13,000 | 11,000 | (2,000) | 120 | 0 |
| 10 | 14,000 | 11,000 | (3,000) | 0 | 2,880 |
| 11 | 9,000 | 11,000 | 2,000 | 2,000 | 0 |
| 12 | 13,000 | 11,000 | (2,000) | 0 | 0 |
| Tổng | 66,000 | 8,360 | 2,880 |
| STT | Khoản chi phí | Cách tính & Thành tiền (VNĐ) |
|---|---|---|
| 1 | Chi phí Tuyển dụng | 0 |
| 2 | Chi phí Sa thải | (285 – 275) × 5.500.000 = 55.000.000 |
| 3 | Chi phí Lương trong giờ | 66.000 × 5 × (280.000 / 8) = 11.550.000.000 |
| 4 | Chi phí Tồn kho | 8.360 × 120.000 = 1.003.200.000 |
| 5 | Chi phí Gia công ngoài | 2.880 × 220.000 = 633.600.000 |
| Tổng chi phí phương án 2 | 13.241.800.000 | |
V. Quản trị hàng tồn kho (Mô hình EOQ & Khấu trừ theo số lượng)
| Ký hiệu | Ý nghĩa / Tên gọi | Đơn vị tính |
|---|---|---|
| D | Nhu cầu trong năm | số đơn vị/năm |
| d | Nhu cầu hàng ngày | số đơn vị/ngày |
| P | Giá mua | đồng/đơn vị |
| H | Phí trữ hàng (H = I × P) | đồng/đơn vị/năm |
| S | Phí đặt hàng | đồng/lần đặt |
| Q | Số lượng đặt hàng | đơn vị/lần đặt |
| L | Khoảng cách từ lúc đặt đến nhận hàng | ngày (hoặc tuần) |
| TC | Tổng chi phí tồn kho trong năm | đồng/năm |
2. Công thức Mô hình EOQ cơ bản:
| Số lượng mua | Mức KT | Giá khấu trừ | Q* Tính | Q* Điều chỉnh | Tổng chi phí (TC) | Giải thích |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 – 50.000 | 0% | 20.000 | 80.000 | LOẠI | — | Vì lớn hơn khoảng KT |
| 50.001 – 90.000 | 8% | 18.400 | 83.406 | 83.406 | 2.438.199.913 | Vì nằm trong khoảng KT |
| 90.001 – 100.000 | 10% | 18.000 | 84.327 | 90.001 | 2.388.166.831 | Đ/c lên cận dưới |
| > 100.000 | 30% | 14.000 | 95.618 | 100.001 | 1.881.000.090 | Đ/c lên cận dưới |
VI. Lập lịch trình sản xuất (Công ty Như An)
↳ Công việc đầu tiên đến một trung tâm công tác được gia công trước.
↳ Công việc có thời hạn hoàn thành sớm nhất được gia công trước.
↳ Công việc có thời gian gia công ngắn nhất được gia công trước.
↳ Công việc có thời gian gia công dài nhất được gia công trước.
Dựa trên thứ tự công việc xếp sẵn theo thứ tự A, B, C...
LPT: Ngược lại (từ lớn đến nhỏ).
Dòng t = Dòng (t-1) + Gia công t
Thời gian chậm = Dòng thời gian – Thời hạn (nếu > 0)
Công ty Cổ phần Thiết kế và Xây dựng Như An ký các hợp đồng lắp đặt thiết bị chiếu sáng như sau. Hãy sắp xếp và tính toán theo các nguyên tắc FCFS, EDD, SPT, LPT:
| Công việc | Thời gian gia công (ngày) | Thời hạn hoàn thành (ngày) |
|---|---|---|
| A | 6 | 8 |
| B | 2 | 6 |
| C | 8 | 18 |
| D | 3 | 15 |
| E | 5 | 21 |
| F | 7 | 25 |
| Công việc | Thời gian gia công (ngày) | Dòng thời gian | Thời hạn hoàn thành | Thời gian chậm |
|---|---|---|---|---|
| A | 6 | 6 | 8 | 0 |
| B | 2 | 8 | 6 | 2 |
| C | 8 | 16 | 18 | 0 |
| D | 3 | 19 | 15 | 4 |
| E | 5 | 24 | 21 | 3 |
| F | 7 | 31 | 25 | 6 |
| TỔNG | 31 | 104 | — | 15 |
| Công việc | Thời gian gia công (ngày) | Dòng thời gian | Thời hạn hoàn thành | Thời gian chậm |
|---|---|---|---|---|
| B | 2 | 2 | 6 | 0 |
| A | 6 | 8 | 8 | 0 |
| D | 3 | 11 | 15 | 0 |
| C | 8 | 19 | 18 | 1 |
| E | 5 | 24 | 21 | 3 |
| F | 7 | 31 | 25 | 6 |
| TỔNG | 31 | 95 | — | 10 |
| Công việc | Thời gian gia công (ngày) | Dòng thời gian | Thời hạn hoàn thành | Thời gian chậm |
|---|---|---|---|---|
| B | 2 | 2 | 6 | 0 |
| D | 3 | 5 | 15 | 0 |
| E | 5 | 10 | 21 | 0 |
| A | 6 | 16 | 8 | 8 |
| F | 7 | 23 | 25 | 0 |
| C | 8 | 31 | 18 | 13 |
| TỔNG | 31 | 87 | — | 21 |
| Công việc | Thời gian gia công (ngày) | Dòng thời gian | Thời hạn hoàn thành | Thời gian chậm |
|---|---|---|---|---|
| C | 8 | 8 | 18 | 0 |
| F | 7 | 15 | 25 | 0 |
| A | 6 | 21 | 8 | 13 |
| E | 5 | 26 | 21 | 5 |
| D | 3 | 29 | 15 | 14 |
| B | 2 | 31 | 6 | 25 |
| TỔNG | 31 | 130 | — | 57 |
| Chỉ số đánh giá | FCFS | EDD | SPT (Ưu tiên) | LPT |
|---|---|---|---|---|
| Thời gian hoàn thành TB | 104 / 6 ≈ 17,33 | 95 / 6 ≈ 15,83 | 87 / 6 = 14,5 | 130 / 6 ≈ 21,67 |
| Số CV TB trong hệ thống | 104 / 31 ≈ 3,35 | 95 / 31 ≈ 3,06 | 87 / 31 ≈ 2,81 | 130 / 31 ≈ 4,19 |
| Thời gian chậm trễ TB | 15 / 6 = 2,5 | 10 / 6 ≈ 1,67 | 21 / 6 = 3,5 | 57 / 6 = 9,5 |