Học phần Quản trị sản xuất

HƯỚNG DẪN GIẢI BÀI TẬP QUẢN TRỊ SẢN XUẤT NĂM

Tóm tắt lý thuyết, hướng dẫn giải đề thực hành dự báo nhu cầu, hoạch định tổng hợp, mô hình tồn kho; lập lịch trình sản xuất

I. Tóm tắt công thức Dự báo nhu cầu và Độ lệch MAD

1. Bình quân di động 2 giai đoạn (2 tháng đầu không có dự báo)
Ft = At-1 + At-22
2. Bình quân di động 3 giai đoạn (3 tháng đầu không có dự báo)
Ft = At-1 + At-2 + At-33
3. Bình quân di động 4 giai đoạn (4 tháng đầu không có dự báo)
Ft = At-1 + At-2 + At-3 + At-44
4. Bình quân di động có trọng số (α1 > α2 > α3) (3 tháng đầu không có dự báo)
Ft = α1At-1 + α2At-2 + α3At-3α1 + α2 + α3
5. San bằng số mũ bậc 1 (Dự báo bắt đầu từ tháng đầu tiên)
Ft = Ft-1 + α(At-1 – Ft-1)
6. Độ lệch tuyệt đối bình quân (MAD)
MAD = ∑i=1n|Ai – Fi|n

➀ Khi yêu cầu dự báo tháng nào thì thế t bằng tháng dự báo (Ví dụ: dự báo tháng 7 thế t = 7).

➁ n: số giai đoạn có đủ cả At và Ft. (Bình quân 2 kỳ: n = Tổng số tháng – 2; 3 kỳ: n = Tổng số tháng – 3; San bằng số mũ: n = Tổng số tháng).

LÀM TRÒN SỐ KHI TÍNH THEO QUY ĐỊNH CỦA ĐỀ BÀI

II. Thực hành lập bảng dự báo cơ bản

Cho số liệu doanh số bán ra trong 6 tháng đầu năm như bảng sau:

Tháng 1 2 3 4 5 6
Doanh số (cây) 700 650 700 750 700 800
Ký hiệu A1 A2 A3 A4 A5 A6

Cột Nhu cầu thực tế (At): Đưa các giá trị A1 đến A6 từ bảng vào từng dòng tương ứng.

Cột Sai số |At – Ft|: Chỉ tính ở giai đoạn nào có đủ cả thực tế At và dự báo Ft; giai đoạn thiếu dữ liệu thì bỏ trống hoặc ghi gạch ngang (—).

TH1. Khung dự báo Bình quân di động 3 thời kỳ
Tháng Nhu cầu thực tế (At) Nhu cầu dự báo (Ft) |At – Ft|
1A1 = 700——
2A2 = 650——
3A3 = 700——
4 A4 = 750 F4 = A3+A2+A13 |A4 – F4|
5 A5 = 700 F5 = A4+A3+A23 |A5 – F5|
6 A6 = 800 F6 = A5+A4+A33 |A6 – F6|
Tính MAD = ∑i=1n|Ai–Fi|3 ∑i=1n|Ai–Fi|
TH2. Khung dự báo Bình quân di động 3 trọng số (α1 > α2 > α3)
Tháng Nhu cầu thực tế (At) Nhu cầu dự báo (Ft) |At – Ft|
1A1 = 700——
2A2 = 650——
3A3 = 700——
4 A4 = 750 F4 = α1A3+α2A2+α3A1α1+α2+α3 |A4 – F4|
5 A5 = 700 F5 = α1A4+α2A3+α3A2α1+α2+α3 |A5 – F5|
6 A6 = 800 F6 = α1A5+α2A4+α3A3α1+α2+α3 |A6 – F6|
Tính MAD = ∑i=1n|Ai–Fi|3 ∑i=1n|Ai–Fi|
TH3. Khung dự báo San bằng số mũ bậc 1
Tháng Nhu cầu thực tế (At) Nhu cầu dự báo (Ft) |At – Ft|
1A1 = 700F1|A1 – F1|
2A2 = 650F2 = F1 + α(A1 – F1)|A2 – F2|
3A3 = 700F3 = F2 + α(A2 – F2)|A3 – F3|
4A4 = 750F4 = F3 + α(A3 – F3)|A4 – F4|
5A5 = 700F5 = F4 + α(A4 – F4)|A5 – F5|
6A6 = 800F6 = F5 + α(A5 – F5)|A6 – F6|
Tính MAD = ∑i=1n|Ai–Fi|6 ∑i=1n|Ai–Fi|
Video bài giảng: Dự báo nhu cầu

III. Bài tập vận dụng: Dự báo doanh số bán bóng

Cho số liệu doanh số bán bóng qua các tháng 7 đến 12 như sau:

Tháng 7 8 9 10 11 12
Doanh số (bóng) 21.000 23.000 21.500 25.000 24.700 24.000
Yêu cầu:

1. Dự báo nhu cầu bán bóng cho Tháng 1 (năm tiếp theo) theo phương pháp Bình quân di động 3 thời kỳ.

2. Dự báo nhu cầu bán bóng cho Tháng 1 (năm tiếp theo) theo phương pháp Bình quân di động có trọng số 3 thời kỳ với α1 = 3, α2 = 2, α3 = 1.

3. Kẻ bảng tính MAD cho phương pháp Bình quân di động 3 thời kỳ từ tháng 7 đến tháng 12.

Giải chi tiết:

1. Dự báo Tháng 1 bằng Bình quân di động 3 thời kỳ:
F1 = A12 + A11 + A103 = 24.000 + 24.700 + 25.0003 ≈ 24.566,67 → 24.567 quả bóng
2. Dự báo Tháng 1 bằng Bình quân di động có trọng số:
F1 = 3×24.000 + 2×24.700 + 1×25.0003 + 2 + 1 = 146.4006 = 24.400 quả bóng
3. Bảng tính sai số MAD (Bình quân di động 3 thời kỳ):
Tháng Nhu cầu thực tế (At) Nhu cầu dự báo (Ft) |At – Ft|
721.000——
823.000——
921.500——
1025.00021.8333.167
1124.70023.1671.533
1224.00023.733267
Tính MAD = 4.9673 ≈ 1.656 quả bóng 4.967

Nguyên tắc kết luận lựa chọn: Phương pháp nào có MAD nhỏ hơn thì phương pháp đó có độ chính xác cao hơn, phân tán sai số thấp hơn.

IV. Hoạch định tổng hợp (Bài toán Công ty Hoa Lâm)

Công ty Cổ Phần XNK Hoa Lâm dự báo nhu cầu về mặt hàng A như sau:

Tháng 7 8 9 10 11 12
Nhu cầu (SP) 10,000 13,000 13,000 14,000 9,000 13,000

- Số công nhân hiện có: 285 người. Tồn kho đầu tháng 7: 3,120 SP.

- Để sản xuất 1 SP tốn: 5 giờ. Ngày làm việc: 25 ngày/tháng.

- Chi phí tiền lương trong giờ: 280.000 đồng/người/ngày.

- Chi phí tiền lương ngoài giờ: 262.500 đồng/sản phẩm.

- Chi phí tồn kho: 120.000 đồng/sản phẩm/tháng.

- Chi phí gia công bên ngoài: 220.000 đồng/sản phẩm.

- Chi phí sa thải: 5.500.000 đồng/người.

- Chi phí tuyển dụng: 5.600.000 đồng/người.

Yêu cầu: Lập phương án sản xuất và lựa chọn phương án tối ưu

1. Phương án 1: Tổ chức sản xuất ở mức 287 công nhân/ngày, nếu thiếu tổ chức làm thêm giờ.

2. Phương án 2: Sử dụng mức sản xuất ở mức 11,000 sản phẩm/tháng nếu thiếu tổ chức gia công bên ngoài.

PHƯƠNG ÁN 1 (287 CÔNG NHÂN - LÀM THÊM GIỜ)

BƯỚC 1. TÍNH MỨC SẢN XUẤT TRUNG BÌNH THÁNG

MSXTB = 287 × 8 × 255 = 11,480 sản phẩm

Biến động nhân sự: 287 – 285 = 2 người → Tuyển dụng 2 người.

BƯỚC 2. LẬP BẢNG HOẠCH ĐỊNH Tồn đầu kỳ: 3,120
Tháng (1) Nhu cầu (2) Mức SX (3) Biến động (4)=(3)-(2) Tồn kho (5) Thiếu hàng (6)
710,00011,4801,4804,6000
813,00011,480(1,520)3,0800
913,00011,480(1,520)1,5600
1014,00011,480(2,520)0960
119,00011,4802,4802,4800
1213,00011,480(1,520)9600
Tổng 68,880 12,680 960
BƯỚC 3. TÍNH CHI PHÍ PHƯƠNG ÁN 1
STT Khoản chi phí Cách tính & Thành tiền (VNĐ)
1 Chi phí Tuyển dụng 2 × 5.600.000 = 11.200.000
2 Chi phí Sa thải 0
3 Chi phí Lương trong giờ 68.880 × 5 × (280.000 / 8) = 12.054.000.000
4 Chi phí Tồn kho 12.680 × 120.000 = 1.521.600.000
5 Chi phí Làm thêm giờ 960 × 262.500 = 252.000.000
Tổng chi phí phương án 1 13.838.800.000
PHƯƠNG ÁN 2 (11.000 SP/THÁNG - GIA CÔNG NGOÀI)

BƯỚC 1. TÍNH SỐ CÔNG NHÂN CẦN THIẾT

SCN = 11.000 × 58 × 25 = 275 người

Biến động nhân sự: 285 – 275 = 10 người → Sa thải 10 người.

BƯỚC 2. LẬP BẢNG HOẠCH ĐỊNH Tồn đầu kỳ: 3,120
Tháng (1) Nhu cầu (2) Mức SX (3) Biến động (4)=(3)-(2) Tồn kho (5) Thiếu hàng (6)
710,00011,0001,0004,1200
813,00011,000(2,000)2,1200
913,00011,000(2,000)1200
1014,00011,000(3,000)02,880
119,00011,0002,0002,0000
1213,00011,000(2,000)00
Tổng 66,000 8,360 2,880
BƯỚC 3. TÍNH CHI PHÍ PHƯƠNG ÁN 2
STT Khoản chi phí Cách tính & Thành tiền (VNĐ)
1 Chi phí Tuyển dụng 0
2 Chi phí Sa thải (285 – 275) × 5.500.000 = 55.000.000
3 Chi phí Lương trong giờ 66.000 × 5 × (280.000 / 8) = 11.550.000.000
4 Chi phí Tồn kho 8.360 × 120.000 = 1.003.200.000
5 Chi phí Gia công ngoài 2.880 × 220.000 = 633.600.000
Tổng chi phí phương án 2 13.241.800.000
KẾT LUẬN: VÌ TC2 < TC1 (13.241.800.000 < 13.838.800.000) NÊN LỰA CHỌN PHƯƠNG ÁN 2
Video bài giảng: Hoạch định tổng hợp

V. Quản trị hàng tồn kho (Mô hình EOQ & Khấu trừ theo số lượng)

1. Bảng ký hiệu quy ước
Ký hiệu Ý nghĩa / Tên gọi Đơn vị tính
DNhu cầu trong nămsố đơn vị/năm
dNhu cầu hàng ngàysố đơn vị/ngày
PGiá muađồng/đơn vị
HPhí trữ hàng (H = I × P)đồng/đơn vị/năm
SPhí đặt hàngđồng/lần đặt
QSố lượng đặt hàngđơn vị/lần đặt
LKhoảng cách từ lúc đặt đến nhận hàngngày (hoặc tuần)
TCTổng chi phí tồn kho trong nămđồng/năm

2. Công thức Mô hình EOQ cơ bản:

Sản lượng đặt hàng tối ưu (Q*): Q* = √ 2DSH
Tổng chi phí tồn kho (TC): TC = H × Q2 + S × DQ
Số lần đặt hàng trong năm: N = D / Q (lần)
Điểm đặt hàng lại (Dự trữ an toàn): ROP = L × d
3. Mô hình Khấu trừ theo số lượng (Ví dụ: D = 120.000 bóng, S = 80.000.000 đ, I = 15%, Đơn giá gốc = 20.000 đ)
Số lượng mua Mức KT Giá khấu trừ Q* Tính Q* Điều chỉnh Tổng chi phí (TC) Giải thích
1 – 50.000 0% 20.000 80.000 LOẠI — Vì lớn hơn khoảng KT
50.001 – 90.000 8% 18.400 83.406 83.406 2.438.199.913 Vì nằm trong khoảng KT
90.001 – 100.000 10% 18.000 84.327 90.001 2.388.166.831 Đ/c lên cận dưới
> 100.000 30% 14.000 95.618 100.001 1.881.000.090 Đ/c lên cận dưới
KẾT LUẬN: VÌ TC4 < TC3 < TC2 NÊN DOANH NGHIỆP ĐẶT HÀNG Ở MỨC Q4 = 100.001 BÓNG ĐỂ TỐI ƯU CHI PHÍ
Video bài giảng: Quản trị hàng tồn kho

VI. Lập lịch trình sản xuất (Công ty Như An)

01 Phần A: Tóm tắt lý thuyết các nguyên tắc ưu tiên sắp xếp thứ tự công việc
FCFS □ Đến trước, làm trước

↳ Công việc đầu tiên đến một trung tâm công tác được gia công trước.

EDD □ Thời hạn hoàn thành sớm nhất

↳ Công việc có thời hạn hoàn thành sớm nhất được gia công trước.

SPT □ Thời gian gia công ngắn nhất

↳ Công việc có thời gian gia công ngắn nhất được gia công trước.

LPT □ Thời gian gia công dài nhất

↳ Công việc có thời gian gia công dài nhất được gia công trước.

Hướng dẫn phương pháp lập bảng và cách tính các cột
Cột "Công việc" (Cột 1)
FCFS
Dựa trên thứ tự công việc xếp sẵn theo thứ tự A, B, C...
← Điền cột 1 trước
Cột "Gia công" (Cột 2)
SPT: Xếp theo thời gian gia công từ nhỏ đến lớn.
LPT: Ngược lại (từ lớn đến nhỏ).
← Căn cứ xếp SPT/LPT
Cột "Dòng thời gian" (Cột 3)
Cộng tích lũy dòng gia công:
Dòng t = Dòng (t-1) + Gia công t
∑ Tổng tích lũy
Cột "Thời hạn / Chậm" (Cột 4 & 5)
EDD: Dựa trên thời hạn hoàn thành xếp từ nhỏ đến lớn.
Thời gian chậm = Dòng thời gian – Thời hạn (nếu > 0)
← Căn cứ xếp EDD
3 Công thức tính chỉ tiêu đánh giá hiệu quả:
1. Thời gian HT trung bình = ∑ Dòng thời gianTổng số việc
2. Số việc TB trong hệ thống = ∑ Dòng thời gian∑ Thời gian gia công
3. Thời gian trễ trung bình = ∑ Thời gian chậmTổng số việc

Công ty Cổ phần Thiết kế và Xây dựng Như An ký các hợp đồng lắp đặt thiết bị chiếu sáng như sau. Hãy sắp xếp và tính toán theo các nguyên tắc FCFS, EDD, SPT, LPT:

Công việc Thời gian gia công (ngày) Thời hạn hoàn thành (ngày)
A68
B26
C818
D315
E521
F725
1. Giải - Nguyên tắc FCFS (Đến trước, làm trước)
Công việc Thời gian gia công (ngày) Dòng thời gian Thời hạn hoàn thành Thời gian chậm
A6680
B2862
C816180
D319154
E524213
F731256
TỔNG 31 104 — 15
2. Giải - Nguyên tắc EDD (Hạn hoàn thành sớm nhất)
Công việc Thời gian gia công (ngày) Dòng thời gian Thời hạn hoàn thành Thời gian chậm
B2260
A6880
D311150
C819181
E524213
F731256
TỔNG 31 95 — 10
3. Giải - Nguyên tắc SPT (Thời gian gia công ngắn nhất)
Công việc Thời gian gia công (ngày) Dòng thời gian Thời hạn hoàn thành Thời gian chậm
B2260
D35150
E510210
A61688
F723250
C8311813
TỔNG 31 87 — 21
4. Giải - Nguyên tắc LPT (Thời gian gia công dài nhất)
Công việc Thời gian gia công (ngày) Dòng thời gian Thời hạn hoàn thành Thời gian chậm
C88180
F715250
A621813
E526215
D3291514
B231625
TỔNG 31 130 — 57
5. Bảng tổng hợp so sánh chỉ số đánh giá
Chỉ số đánh giá FCFS EDD SPT (Ưu tiên) LPT
Thời gian hoàn thành TB 104 / 6 ≈ 17,33 95 / 6 ≈ 15,83 87 / 6 = 14,5 130 / 6 ≈ 21,67
Số CV TB trong hệ thống 104 / 31 ≈ 3,35 95 / 31 ≈ 3,06 87 / 31 ≈ 2,81 130 / 31 ≈ 4,19
Thời gian chậm trễ TB 15 / 6 = 2,5 10 / 6 ≈ 1,67 21 / 6 = 3,5 57 / 6 = 9,5
KẾT LUẬN: Chọn phương án SPT vì tối ưu hóa được thời gian hoàn thành trung bình và giảm số công việc ứ đọng trong hệ thống xuống mức thấp nhất.
Video bài giảng: Lập lịch trình sản xuất